Chữ 鄣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄣, chiết tự chữ CHƯỚNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄣:

鄣 chướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄣

Chiết tự chữ chướng bao gồm chữ 章 邑 hoặc 章 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄣 cấu thành từ 2 chữ: 章, 邑
  • chương
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄣 cấu thành từ 2 chữ: 章, 阝
  • chương
  • phụ, ấp
  • chướng [chướng]

    U+9123, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang1, zhang4;
    Việt bính: zoeng1;

    chướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄣

    Một dạng của chữ chướng .

    Nghĩa của 鄣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHƯƠNG
    Chương (tên nước thời Chu, phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, ngày nay.)。周朝国名,在今山东东平东。

    Chữ gần giống với 鄣:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄣 Tự hình chữ 鄣 Tự hình chữ 鄣 Tự hình chữ 鄣

    鄣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄣 Tìm thêm nội dung cho: 鄣