Từ: 法网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法网 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎwǎng] lưới pháp luật。比喻严密的法律制度。
难逃法网
không thể thoát khỏi lưới pháp luật.
落入法网
sa lưới pháp luật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
法网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法网 Tìm thêm nội dung cho: 法网