Từ: 察察为明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 察察为明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 察察为明 trong tiếng Trung hiện đại:

[chácháwéimíng] Hán Việt: SÁT SÁT VI MINH
khoe tài vặt; khoe sáng suốt trong những chuyện không quan trọng。形容专在细枝末节上显示精明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
察察为明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 察察为明 Tìm thêm nội dung cho: 察察为明