Từ: 寡廉鲜耻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寡廉鲜耻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寡廉鲜耻 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎliánxiǎnchǐ] không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt chai mày đá; trơ trẽn。不廉洁,不知羞耻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm:thanh liêm, liêm xỉ
lèm: 
rèm:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耻

sỉ:sỉ nhục
xỉ:xỉ vả
寡廉鲜耻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寡廉鲜耻 Tìm thêm nội dung cho: 寡廉鲜耻