Từ: 日用品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日用品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日用品 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìyòngpǐn] vật dụng hàng ngày; hàng tiêu dùng (khăn lông, xà bông, bình thuỷ...)。日常应用的物品,如毛巾、肥皂、暖水瓶等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
日用品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日用品 Tìm thêm nội dung cho: 日用品