Chữ 驤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驤, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驤:

驤 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驤

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 馬 襄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驤 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 襄
  • mã, mở, mứa, mựa
  • tương
  • tương [tương]

    U+9A64, tổng 27 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 驤

    (Danh) Ngựa có chân sau bên phải màu trắng.

    (Động)
    Chạy nhanh, nhảy lên.
    ◎Như: đằng tương
    nhảy vọt lên.
    ◇Nguyễn Trãi : Kiểu kiểu long tương vạn hộc chu (Thù hữu nhân kiến kí ) Con thuyền muôn hộc vút lên cao như rồng lướt bay.

    (Động)
    Ngẩng lên.
    tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驤:

    䮿, , ,

    Dị thể chữ 驤

    ,

    Chữ gần giống 驤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驤 Tự hình chữ 驤 Tự hình chữ 驤 Tự hình chữ 驤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驤

    tương:tương (ngựa lồng)
    驤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驤 Tìm thêm nội dung cho: 驤