Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驤, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驤:
驤
Biến thể giản thể: 骧;
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
驤 tương
(Động) Chạy nhanh, nhảy lên.
◎Như: đằng tương 騰驤 nhảy vọt lên.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kiểu kiểu long tương vạn hộc chu 矯矯龍驤萬斛舟 (Thù hữu nhân kiến kí 酬友人見寄) Con thuyền muôn hộc vút lên cao như rồng lướt bay.
(Động) Ngẩng lên.
tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
驤 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 驤
(Danh) Ngựa có chân sau bên phải màu trắng.(Động) Chạy nhanh, nhảy lên.
◎Như: đằng tương 騰驤 nhảy vọt lên.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Kiểu kiểu long tương vạn hộc chu 矯矯龍驤萬斛舟 (Thù hữu nhân kiến kí 酬友人見寄) Con thuyền muôn hộc vút lên cao như rồng lướt bay.
(Động) Ngẩng lên.
tương, như "tương (ngựa lồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 驤
骧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驤
| tương | 驤: | tương (ngựa lồng) |

Tìm hình ảnh cho: 驤 Tìm thêm nội dung cho: 驤
