Nghĩa của 排头 trong tiếng Trung hiện đại:
[páitóu] người đứng đầu hàng。站在队伍最前面的人。
向排头看齐。
nhìn người đứng trước điều chỉnh hàng.
排头是小队长。
người đứng đầu hàng là tiểu đội trưởng.
向排头看齐。
nhìn người đứng trước điều chỉnh hàng.
排头是小队长。
người đứng đầu hàng là tiểu đội trưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 排头 Tìm thêm nội dung cho: 排头
