Chữ 淝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淝, chiết tự chữ PHÈ, PHÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淝:

淝 phì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淝

淝

Chiết tự chữ 淝

Chiết tự chữ phè, phì bao gồm chữ 水 肥 hoặc 氵 肥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 肥
  • 水 thuỷ, thủy
  • 肥 phè, phì, phề
  • 2. 淝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 肥
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 肥 phè, phì, phề
  • phì [phì]

    U+6DDD, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei2, song4;
    Việt bính: fei4;

    淝 phì

    Nghĩa Trung Việt của từ 淝

    (Danh) Sông Phì, tức Phì thủy 淝水, phát nguyên ở tỉnh An Huy.

    phè, như "đầy phè" (vhn)
    phì, như "phì phào" (btcn)

    Nghĩa của 淝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [féi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHÌ
    Phì Hà (tên sông, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。淝河,河名,在安徽。也叫淝水。

    Chữ gần giống với 淝:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Chữ gần giống 淝

    湂, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淝 Tự hình chữ 淝 Tự hình chữ 淝 Tự hình chữ 淝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淝

    phè淝:đầy phè
    phì淝:phì phào
    淝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淝 Tìm thêm nội dung cho: 淝