Từ: điểm lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điểm lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điểmlại

Dịch điểm lại sang tiếng Trung hiện đại:

检点 《查看符合与否。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm

điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
điểm:điểm (kiễng chân)
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại

Gới ý 15 câu đối có chữ điểm:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

điểm lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điểm lại Tìm thêm nội dung cho: điểm lại