Từ: 尉犁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尉犁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尉犁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùlí] Uất Lê (tên đất, ở Tân Cương, Trung Quốc.)。地名,在新疆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尉

:cấp uý, thủ uý, đại uý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁

:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
尉犁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尉犁 Tìm thêm nội dung cho: 尉犁