Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ lạt:
Pinyin: la4, la2;
Việt bính: laat6;
剌 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 剌
(Động) Trái ngược, ngang trái.◎Như: quai lạt 乖剌 ngang trái.
(Động) Cắt ra, rạch ra.
◎Như: tha nhất bất tiểu tâm, thủ bị lạt liễu nhất đạo khẩu tử 他一不小心, 手被剌了一道口子 nó không coi chừng, tay bị rạch một đường vết thương.
lạp (gdhn)
lạt, như "lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)" (gdhn)
Nghĩa của 剌 trong tiếng Trung hiện đại:
[là]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: LẠT
ngượng nghịu; ngược; ngược ngạo; không tự nhiên。乖戾;乖张。
乖剌。
trái ngược.
Từ ghép:
剌戾
Số nét: 9
Hán Việt: LẠT
ngượng nghịu; ngược; ngược ngạo; không tự nhiên。乖戾;乖张。
乖剌。
trái ngược.
Từ ghép:
剌戾
Tự hình:

Pinyin: shua1;
Việt bính: caat3;
唰 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 唰
(Danh) Lạt bá 喇叭: (1) Cái loa. (2) Cái kèn, cái còi (xe hơi, ...). (3) Kèn (nhạc khí). (4) Chỉ người lắm mồm, hay rao rêu nhiều chuyện.Chữ gần giống với 唰:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: la3;
Việt bính: laa1
1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇叭] lạt bát 3. [喇嘛] lạt ma;
喇 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 喇
(Danh) Lạt bá 喇叭: (1) Tên một nhạc khí thời xưa, thường làm bằng đồng, hình như cái sừng trâu, dùng trong quân, thổi lên để truyền hiệu lệnh. (2) Cái loa. (3) Còi, kèn (xe hơi).◎Như: khai xa thì, thỉnh vật loạn án lạt bá 開車時, 請勿亂按喇叭 khi lái xe, xin đừng bóp còi bừa bãi. (4) Chỉ người nói nhiều, mồm loa mép dải.
(Danh) Lạt-ma 喇嘛 (tiếng Tạng "blama") thượng sư, hiệu riêng của nhà sư ở Tây Tạng.(Trạng thanh) Lất phất, phần phật (tiếng gió, mưa).
lạt, như "cười lạt" (vhn)
Nghĩa của 喇 trong tiếng Trung hiện đại:
[lā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: LẠT
phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
红旗被风吹得喇喇地响。
gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
[lá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi。哈喇子。
[lǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
Từ ghép:
喇叭 ; 喇叭花 ; 喇嘛 ; 喇嘛教
Số nét: 12
Hán Việt: LẠT
phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
红旗被风吹得喇喇地响。
gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
[lá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi。哈喇子。
[lǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
Từ ghép:
喇叭 ; 喇叭花 ; 喇嘛 ; 喇嘛教
Chữ gần giống với 喇:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: la4;
Việt bính: laat3 laat6;
瘌 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 瘌
(Danh) Bệnh ghẻ lở, bệnh chốc, bệnh hói.(Danh) Sẹo.
◎Như: ba lạt 疤瘌 vết sẹo.
nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (vhn)
lạt, như "lạt (ghẻ lở)" (gdhn)
Nghĩa của 瘌 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 瘌:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Pinyin: la4;
Việt bính: laat6 lat6;
辣 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 辣
(Danh) Vị cay.◎Như: toan điềm khổ lạt 酸甜苦辣 chua ngọt đắng cay.
(Tính) Cay.
◎Như: lạt tiêu 辣椒 ớt, Tứ Xuyên thái ngận lạt 四川菜很辣 món ăn Tứ Xuyên rất cay.
(Tính) Nóng.
◎Như: hỏa lạt lạt 火辣辣 nóng hầm, nóng hừng hực.
(Tính) Ác, thâm độc.
◎Như: tâm ngận thủ lạt 心狠手辣 bụng dạ độc ác.Cũng viết là lạt 辢.
lượt, như "lần lượt" (vhn)
lát, như "một lát" (btcn)
lạt, như "lạt (cay): lạt tiêu" (btcn)
lướt, như "lướt qua" (btcn)
nhạt, như "nhạt nhẽo" (btcn)
nhợt, như "da nhợt" (btcn)
Nghĩa của 辣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辢)
[là]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 14
Hán Việt: LẠT
1. cay。像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。
酸甜苦辣。
chua ngọt đắng cay.
2. cay xè; cay cay (mùi cay kích thích mũi hoặc mắt)。辣味刺激 (口、鼻或眼)。
辣眼睛。
cay mắt.
他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.
3. cay độc; độc ác。狠毒。
心狠手毒。
tâm địa độc ác.
口甜心辣。
miệng nam mô, bụng một bồ dao găm; khẩu phật tâm xà
Từ ghép:
辣乎乎 ; 辣酱 ; 辣椒 ; 辣手 ; 辣丝丝 ; 辣酥酥 ; 辣子
[là]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 14
Hán Việt: LẠT
1. cay。像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。
酸甜苦辣。
chua ngọt đắng cay.
2. cay xè; cay cay (mùi cay kích thích mũi hoặc mắt)。辣味刺激 (口、鼻或眼)。
辣眼睛。
cay mắt.
他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.
3. cay độc; độc ác。狠毒。
心狠手毒。
tâm địa độc ác.
口甜心辣。
miệng nam mô, bụng một bồ dao găm; khẩu phật tâm xà
Từ ghép:
辣乎乎 ; 辣酱 ; 辣椒 ; 辣手 ; 辣丝丝 ; 辣酥酥 ; 辣子
Dị thể chữ 辣
辢,
Tự hình:

Dịch lạt sang tiếng Trung hiện đại:
薄; 味淡 《(味道)淡. >口轻 《菜或汤的味不咸。》
浅淡 《不浓重。》
竹篾。
方
白不呲咧 《(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạt
| lạt | 剌: | lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo) |
| lạt | 喇: | cười lạt |
| lạt | 𪢘: | canh lạt; lạt lẽo; cười lạt |
| lạt | 𫶼: | canh lạt; lạt lẽo; cười lạt |
| lạt | 𬅀: | lạt (thứ gỗ tốt) |
| lạt | 𤁕: | lạt lẽo |
| lạt | 瘌: | lạt (ghẻ lở) |
| lạt | 𤻬: | lạt lẽo |
| lạt | 笿: | lạt buộc |
| lạt | 𥶁: | lạt buộc |
| lạt | 茖: | lạt buộc, của nhà lạt buộc, của người bồ tát |
| lạt | 蝲: | lạt (tôm crayfish) |
| lạt | 辣: | lạt (cay): lạt tiêu |
| lạt | 鯻: | lạt (loại cá đù) |
| lạt | 𬶟: | lạt (loại cá đù) |

Tìm hình ảnh cho: lạt Tìm thêm nội dung cho: lạt

