Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ lạt:

剌 lạt唰 lạt喇 lạt瘌 lạt辢 lạt辣 lạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạt

lạt [lạt]

U+524C, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: la4, la2;
Việt bính: laat6;

lạt

Nghĩa Trung Việt của từ 剌

(Động) Trái ngược, ngang trái.
◎Như: quai lạt
ngang trái.

(Động)
Cắt ra, rạch ra.
◎Như: tha nhất bất tiểu tâm, thủ bị lạt liễu nhất đạo khẩu tử , nó không coi chừng, tay bị rạch một đường vết thương.

lạp (gdhn)
lạt, như "lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)" (gdhn)

Nghĩa của 剌 trong tiếng Trung hiện đại:

[là]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: LẠT
ngượng nghịu; ngược; ngược ngạo; không tự nhiên。乖戾;乖张。
乖剌。
trái ngược.
Từ ghép:
剌戾

Chữ gần giống với 剌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Chữ gần giống 剌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剌 Tự hình chữ 剌 Tự hình chữ 剌 Tự hình chữ 剌

lạt [lạt]

U+5530, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shua1;
Việt bính: caat3;

lạt

Nghĩa Trung Việt của từ 唰

(Danh) Lạt bá : (1) Cái loa. (2) Cái kèn, cái còi (xe hơi, ...). (3) Kèn (nhạc khí). (4) Chỉ người lắm mồm, hay rao rêu nhiều chuyện.

Chữ gần giống với 唰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 唰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唰 Tự hình chữ 唰 Tự hình chữ 唰 Tự hình chữ 唰

lạt [lạt]

U+5587, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: la3;
Việt bính: laa1
1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇叭] lạt bát 3. [喇嘛] lạt ma;

lạt

Nghĩa Trung Việt của từ 喇

(Danh) Lạt bá : (1) Tên một nhạc khí thời xưa, thường làm bằng đồng, hình như cái sừng trâu, dùng trong quân, thổi lên để truyền hiệu lệnh. (2) Cái loa. (3) Còi, kèn (xe hơi).
◎Như: khai xa thì, thỉnh vật loạn án lạt bá , khi lái xe, xin đừng bóp còi bừa bãi. (4) Chỉ người nói nhiều, mồm loa mép dải.

(Danh)
Lạt-ma (tiếng Tạng "blama") thượng sư, hiệu riêng của nhà sư ở Tây Tạng.(Trạng thanh) Lất phất, phần phật (tiếng gió, mưa).
lạt, như "cười lạt" (vhn)

Nghĩa của 喇 trong tiếng Trung hiện đại:

[lā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: LẠT
phần phật (từ tượng thanh)。象声词。
红旗被风吹得喇喇地响。
gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
[lá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi。哈喇子。
[lǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LẠT
còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
Từ ghép:
喇叭 ; 喇叭花 ; 喇嘛 ; 喇嘛教

Chữ gần giống với 喇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喇 Tự hình chữ 喇 Tự hình chữ 喇 Tự hình chữ 喇

lạt [lạt]

U+760C, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: la4;
Việt bính: laat3 laat6;

lạt

Nghĩa Trung Việt của từ 瘌

(Danh) Bệnh ghẻ lở, bệnh chốc, bệnh hói.

(Danh)
Sẹo.
◎Như: ba lạt
vết sẹo.

nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (vhn)
lạt, như "lạt (ghẻ lở)" (gdhn)

Nghĩa của 瘌 trong tiếng Trung hiện đại:

[là]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: LẠT
bệnh chốc đầu。瘌痢。
Từ ghép:
瘌痢 ; 瘌痢头

Chữ gần giống với 瘌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Chữ gần giống 瘌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘌 Tự hình chữ 瘌 Tự hình chữ 瘌 Tự hình chữ 瘌

lạt [lạt]

U+8FA2, tổng 14 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: la4;
Việt bính: laat6;

lạt

Nghĩa Trung Việt của từ 辢


§ Cũng viết là lạt
.

Chữ gần giống với 辢:

, , ,

Dị thể chữ 辢

,

Chữ gần giống 辢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辢 Tự hình chữ 辢 Tự hình chữ 辢 Tự hình chữ 辢

lạt [lạt]

U+8FA3, tổng 14 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: la4;
Việt bính: laat6 lat6;

lạt

Nghĩa Trung Việt của từ 辣

(Danh) Vị cay.
◎Như: toan điềm khổ lạt
chua ngọt đắng cay.

(Tính)
Cay.
◎Như: lạt tiêu ớt, Tứ Xuyên thái ngận lạt món ăn Tứ Xuyên rất cay.

(Tính)
Nóng.
◎Như: hỏa lạt lạt nóng hầm, nóng hừng hực.

(Tính)
Ác, thâm độc.
◎Như: tâm ngận thủ lạt bụng dạ độc ác.Cũng viết là lạt .

lượt, như "lần lượt" (vhn)
lát, như "một lát" (btcn)
lạt, như "lạt (cay): lạt tiêu" (btcn)
lướt, như "lướt qua" (btcn)
nhạt, như "nhạt nhẽo" (btcn)
nhợt, như "da nhợt" (btcn)

Nghĩa của 辣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辢)
[là]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 14
Hán Việt: LẠT
1. cay。像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。
酸甜苦辣。
chua ngọt đắng cay.
2. cay xè; cay cay (mùi cay kích thích mũi hoặc mắt)。辣味刺激 (口、鼻或眼)。
辣眼睛。
cay mắt.
他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.
3. cay độc; độc ác。狠毒。
心狠手毒。
tâm địa độc ác.
口甜心辣。
miệng nam mô, bụng một bồ dao găm; khẩu phật tâm xà
Từ ghép:
辣乎乎 ; 辣酱 ; 辣椒 ; 辣手 ; 辣丝丝 ; 辣酥酥 ; 辣子

Chữ gần giống với 辣:

, , ,

Dị thể chữ 辣

,

Chữ gần giống 辣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辣 Tự hình chữ 辣 Tự hình chữ 辣 Tự hình chữ 辣

Dịch lạt sang tiếng Trung hiện đại:

薄; 味淡 《(味道)淡. >
口轻 《菜或汤的味不咸。》
浅淡 《不浓重。》
竹篾。

白不呲咧 《(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạt

lạt:lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo)
lạt:cười lạt
lạt𪢘:canh lạt; lạt lẽo; cười lạt
lạt𫶼:canh lạt; lạt lẽo; cười lạt
lạt𬅀:lạt (thứ gỗ tốt)
lạt𤁕:lạt lẽo
lạt:lạt (ghẻ lở)
lạt𤻬:lạt lẽo
lạt笿:lạt buộc
lạt𥶁:lạt buộc
lạt:lạt buộc, của nhà lạt buộc, của người bồ tát
lạt:lạt (tôm crayfish)
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
lạt:lạt (loại cá đù)
lạt𬶟:lạt (loại cá đù)
lạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạt Tìm thêm nội dung cho: lạt