Từ: 进退维谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 进退维谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 进退维谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìntuìwéigǔ] tiến thoái lưỡng nan; tiến hay lùi đều khó。进退两难(谷:比喻困难的境地)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
进退维谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 进退维谷 Tìm thêm nội dung cho: 进退维谷