Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小娘子 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoniángzǐ] tiểu nương tử; nàng (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。称青年妇人(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 小娘子 Tìm thêm nội dung cho: 小娘子
