Cao su chống va đập cửa

Từ: 小娘子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小娘子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小娘子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoniángzǐ] tiểu nương tử; nàng (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。称青年妇人(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
小娘子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小娘子 Tìm thêm nội dung cho: 小娘子