Cao su chống va đập cửa

Từ: 小家庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小家庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小家庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎojiātíng] tiểu gia đình; gia đình nhỏ (vợ chồng mới cưới nhau ra ở riêng)。人口较少的家庭,通常指青年男女结婚后跟父母分居的家庭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
小家庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小家庭 Tìm thêm nội dung cho: 小家庭