Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小家庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎojiātíng] tiểu gia đình; gia đình nhỏ (vợ chồng mới cưới nhau ra ở riêng)。人口较少的家庭,通常指青年男女结婚后跟父母分居的家庭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 小家庭 Tìm thêm nội dung cho: 小家庭
