Từ: 搏动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搏动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搏动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bódòng]
đập đều; đập nhịp nhàng; nhịp đập (thường chỉ tim hoặc mạch máu); rung động; dao động。 有节奏地跳动(多指心脏或血脉)。
心脏起搏器能模拟心脏的自然搏动,改善病人的病情。
máy trợ tim có thể mô phỏng nhịp đập tự nhiên của trái tim, cải thiện bịnh tình của bệnh nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏

bác:bác đấu (vật lộn)
vác:vác cuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
搏动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搏动 Tìm thêm nội dung cho: 搏动