Chữ 齜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齜, chiết tự chữ SÀI, THỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齜:

齜 thử, sài

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齜

齜

Chiết tự chữ 齜

Chiết tự chữ sài, thử bao gồm chữ 齒 此 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齜 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 此
  • 齒 xẻ, xỉ, xỉa
  • 此 nảy, thử, thửa
  • thử, sài [thử, sài]

    U+9F5C, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 龇;
    Pinyin: zi1, chai2;
    Việt bính: zi1;

    齜 thử, sài

    Nghĩa Trung Việt của từ 齜

    (Động) Nghiến răng.
    ◎Như: thử nha liệt chủy 齜
    牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.

    (Động)
    Nhe răng.
    ◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
    thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齜:

    齜,

    Dị thể chữ 齜

    龇,

    Chữ gần giống 齜

    訿, 齘, 齥, 齤, 齣, 飺, 齡, 齠, 齟, 齞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜 Tự hình chữ 齜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齜

    thử齜:thử (nhe răng)
    齜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齜 Tìm thêm nội dung cho: 齜