Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齜, chiết tự chữ SÀI, THỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齜:
齜 thử, sài
Đây là các chữ cấu thành từ này: 齜
齜
Biến thể giản thể: 龇;
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;
齜 thử, sài
◎Như: thử nha liệt chủy 齜牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.
(Động) Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Pinyin: zi1, chai2;
Việt bính: zi1;
齜 thử, sài
Nghĩa Trung Việt của từ 齜
(Động) Nghiến răng.◎Như: thử nha liệt chủy 齜牙咧嘴: (1) nghiến răng nhếch mép (vẻ hung ác), (2) co giúm nhăn nhó vì rất đau đớn hoặc hết sức kinh sợ.
(Động) Nhe răng.
◎Như: thử nha trừng nhãn 齜牙瞪眼 nhe răng trợn mắt.
thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 齜:
齜,Dị thể chữ 齜
龇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齜
| thử | 齜: | thử (nhe răng) |

Tìm hình ảnh cho: 齜 Tìm thêm nội dung cho: 齜
