Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小胡桃 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎohútáo] sơn hạch đào (cây, quả)。山核桃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃
| đào | 桃: | hoa đào |

Tìm hình ảnh cho: 小胡桃 Tìm thêm nội dung cho: 小胡桃
