Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小行星 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxíngxīng] tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ。太阳系中,围绕太阳旋转而体积小,从地球上肉眼不能看到的行星。已经发现的一千六百多个小行星中,最大的叫谷神星,直径为七百七十公里,最小的还不到一公里。大部分小行星 运行的轨道在火星和木星之间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 小行星 Tìm thêm nội dung cho: 小行星
