Cao su chống va đập cửa

Từ: 小行星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小行星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小行星 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxíngxīng] tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ。太阳系中,围绕太阳旋转而体积小,从地球上肉眼不能看到的行星。已经发现的一千六百多个小行星中,最大的叫谷神星,直径为七百七十公里,最小的还不到一公里。大部分小行星 运行的轨道在火星和木星之间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
小行星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小行星 Tìm thêm nội dung cho: 小行星