Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 模棱 trong tiếng Trung hiện đại:
[móléng] ba phải; mập mờ; lấp lửng; nước đôi (thái độ, ý kiến)。(态度、意见等)含糊;不明确。
模棱两可(既不肯定,也不否定)。
ba phải; thế nào cũng được.
模棱两可(既不肯定,也不否定)。
ba phải; thế nào cũng được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 模
| mo | 模: | mo nang |
| mu | 模: | mu rùa |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mò | 模: | |
| mô | 模: | mô phạm |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mọ | 模: | tọ mọ |
| mọt | 模: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| săng | 棱: | gỗ săng |

Tìm hình ảnh cho: 模棱 Tìm thêm nội dung cho: 模棱
