Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 少不更事 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少不更事:
Nghĩa của 少不更事 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàobùgēngshì] Hán Việt: THIẾU BẤT CÁNH SỰ
trẻ người non dạ; ăn chưa sạch, bạch chưa thông; trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm đường đời。指人年纪轻,经历的事不多,缺少经验。
trẻ người non dạ; ăn chưa sạch, bạch chưa thông; trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm đường đời。指人年纪轻,经历的事不多,缺少经验。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 少不更事 Tìm thêm nội dung cho: 少不更事
