Từ: 少不更事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少不更事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少不更事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàobùgēngshì] Hán Việt: THIẾU BẤT CÁNH SỰ
trẻ người non dạ; ăn chưa sạch, bạch chưa thông; trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm đường đời。指人年纪轻,经历的事不多,缺少经验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
少不更事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少不更事 Tìm thêm nội dung cho: 少不更事