Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尘肺 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénfèi] bệnh ho dị ứng (do hít phải nhiều bụi)。工业病。某些工业的生产过程中,能产生有害的灰尘,如果防护得不好,就进入肺脏,肺中灰尘逐渐增多,使肺结疤,弹性减弱,劳动力也逐渐减退,并容易感染肺结核、肺炎 等。也叫灰尘肺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘
| trần | 尘: | trần tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |

Tìm hình ảnh cho: 尘肺 Tìm thêm nội dung cho: 尘肺
