Cao su chống va đập cửa
Từ: 尺幅千里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺幅千里:
Nghĩa của 尺幅千里 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐfúqiānlǐ] Hán Việt: XÍCH BỨC THIÊN LÍ
nhìn xa trông rộng; nhìn xa nghìn dặm; vẽ ngàn dặm trong một thước。一尺长的图画,把千里的景象都画进去,比喻事物的外形虽小,但包含的内容很多。
nhìn xa trông rộng; nhìn xa nghìn dặm; vẽ ngàn dặm trong một thước。一尺长的图画,把千里的景象都画进去,比喻事物的外形虽小,但包含的内容很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅
| bức | 幅: | bức tranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 尺幅千里 Tìm thêm nội dung cho: 尺幅千里
