Từ: 道听途说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道听途说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道听途说 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàotīngtúshuō] tin vỉa hè; tin vịt; nghe hơi nồi chõ; lời truyền miệng; lời đồn。从道路上听到,在道路上传说。泛指传闻的、没有根据的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
道听途说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道听途说 Tìm thêm nội dung cho: 道听途说