Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 道听途说 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道听途说:
Nghĩa của 道听途说 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàotīngtúshuō] tin vỉa hè; tin vịt; nghe hơi nồi chõ; lời truyền miệng; lời đồn。从道路上听到,在道路上传说。泛指传闻的、没有根据的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 途
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 道听途说 Tìm thêm nội dung cho: 道听途说
