Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cục hí
Cuộc chơi cờ.
◎Như:
chung nhật mê ư cục hí nhi bất năng tự bạt
終日迷於局戲而不能自拔.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戲
| hi | 戲: | mắt mở hi hí |
| hé | 戲: | hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng |
| hí | 戲: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戲: | hô (tiếng than) |

Tìm hình ảnh cho: 局戲 Tìm thêm nội dung cho: 局戲
