Từ: 局戲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局戲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 局 • 戲

cục hí
Cuộc chơi cờ.
◎Như:
chung nhật mê ư cục hí nhi bất năng tự bạt
終日迷於局戲而不能自拔.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc局:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc局:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục局:cục đất; cục cằn, kì cục
gục局:gục đầu, ngã gục
ngúc局:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戲

hi戲:mắt mở hi hí
hé戲:hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng
hí戲:hí hoáy; hú hí
hô戲:hô (tiếng than)
局戲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局戲 Tìm thêm nội dung cho: 局戲