Từ: 层报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 层报:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 层 • 报

Nghĩa của 层报 trong tiếng Trung hiện đại:

[céngbào] lần lượt báo cáo; báo cáo lên trên từng cấp một。一级一级地向上级报告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng层:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo报:báo mộng; báo tin
层报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 层报 Tìm thêm nội dung cho: 层报