Chữ 譾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譾, chiết tự chữ TIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譾:
譾
Biến thể giản thể: 谫;
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
譾 tiễn
◎Như: kiến thức tiễn lậu 見識譾陋 hiểu biết hẹp hòi. ★Tương phản: tinh thâm 精深, uyên bác 淵博.
tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: zin2;
譾 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 譾
(Tính) Nông nổi, hẹp hòi, thiển bạc.◎Như: kiến thức tiễn lậu 見識譾陋 hiểu biết hẹp hòi. ★Tương phản: tinh thâm 精深, uyên bác 淵博.
tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)
Nghĩa của 譾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "谫"。见"谫"。
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "谫"。见"谫"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譾
| tiễn | 譾: | tiễn (nông nổi, hẹp hòi) |

Tìm hình ảnh cho: 譾 Tìm thêm nội dung cho: 譾
