Chữ 譾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譾, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譾:

譾 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 譾

譾

Chiết tự chữ 譾

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 言 翦 hoặc 訁 翦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譾 cấu thành từ 2 chữ: 言, 翦
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 翦 tiễn
  • 2. 譾 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 翦
  • 訁 ngôn
  • 翦 tiễn
  • tiễn [tiễn]

    U+8B7E, tổng 22 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谫;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: zin2;

    譾 tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 譾

    (Tính) Nông nổi, hẹp hòi, thiển bạc.
    ◎Như: kiến thức tiễn lậu 見
    識譾陋 hiểu biết hẹp hòi. ★Tương phản: tinh thâm 精深, uyên bác 淵博.
    tiễn, như "tiễn (nông nổi, hẹp hòi)" (gdhn)

    Nghĩa của 譾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎn]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    xem "谫"。见"谫"。

    Chữ gần giống với 譾:

    䜟, 䜠, 䜡, 譾, 讀, 讃, 讅, 讀, 𧭜,

    Dị thể chữ 譾

    谫, 𫍿,

    Chữ gần giống 譾

    譿, 誀, 詵, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻, 詼, 詽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譾 Tự hình chữ 譾 Tự hình chữ 譾 Tự hình chữ 譾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譾

    tiễn譾:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
    譾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譾 Tìm thêm nội dung cho: 譾