Cao su chống va đập cửa

Từ: 屋檐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋檐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屋檐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūyán] mái hiên; hiên; mái hè。房檐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檐

diêm:diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)
diềm:diềm áo, diềm mũ
thiềm:thiềm (mái đua, vành đua)
thềm:trước thềm
屋檐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屋檐 Tìm thêm nội dung cho: 屋檐