Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 屋檐 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūyán] mái hiên; hiên; mái hè。房檐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 檐
| diêm | 檐: | diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ) |
| diềm | 檐: | diềm áo, diềm mũ |
| thiềm | 檐: | thiềm (mái đua, vành đua) |
| thềm | 檐: | trước thềm |

Tìm hình ảnh cho: 屋檐 Tìm thêm nội dung cho: 屋檐
