Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 掱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掱, chiết tự chữ BÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掱

Chiết tự chữ bao gồm chữ 手 手 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

掱 cấu thành từ 3 chữ: 手, 手, 手
  • thủ
  • thủ
  • thủ
  • []

    U+63B1, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa2, shou3;
    Việt bính: paa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 掱


    bà, như "bà thủ (đứa chuyên móc túi)" (gdhn)

    Nghĩa của 掱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: VÁT
    tên móc túi; tên ăn cắp; kẻ đầu cơ。从别人身上偷窃财物的小偷。

    Chữ gần giống với 掱:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 掱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掱 Tự hình chữ 掱 Tự hình chữ 掱 Tự hình chữ 掱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掱

    :bà thủ (đứa chuyên móc túi)
    掱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掱 Tìm thêm nội dung cho: 掱