Từ: 翰墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翰墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翰墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànmò] văn chương; hội hoạ nghệ thuật; bút viết và mực; bút mực; bút nghiên。笔和墨。借指文章书画等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰

hàn:hàn lâm viện, hàn nối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Gới ý 15 câu đối có chữ 翰墨:

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

翰墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翰墨 Tìm thêm nội dung cho: 翰墨