Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翰墨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànmò] văn chương; hội hoạ nghệ thuật; bút viết và mực; bút mực; bút nghiên。笔和墨。借指文章书画等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰
| hàn | 翰: | hàn lâm viện, hàn nối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Gới ý 15 câu đối có chữ 翰墨:

Tìm hình ảnh cho: 翰墨 Tìm thêm nội dung cho: 翰墨
