Chữ 铗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铗, chiết tự chữ KIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铗:

铗 kiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铗

Chiết tự chữ kiệp bao gồm chữ 金 夹 hoặc 钅 夹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铗 cấu thành từ 2 chữ: 金, 夹
  • ghim, găm, kim
  • giáp
  • 2. 铗 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 夹
  • kim
  • giáp
  • kiệp [kiệp]

    U+94D7, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋏;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    kiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 铗

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 铗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋏)
    [jiá]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIÁP, KIỆT

    1. kìm thợ rèn。冶铸用的钳。
    2. kiếm; thanh kiếm。剑。
    3. chuôi kiếm。剑柄。

    Chữ gần giống với 铗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铗

    ,

    Chữ gần giống 铗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铗 Tự hình chữ 铗 Tự hình chữ 铗 Tự hình chữ 铗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铗

    kiệp:kiệp (cán kiếm)
    铗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铗 Tìm thêm nội dung cho: 铗