Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铗, chiết tự chữ KIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铗:
铗
Biến thể phồn thể: 鋏;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
铗 kiệp
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
铗 kiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 铗
Giản thể của chữ 鋏.Nghĩa của 铗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋏)
[jiá]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁP, KIỆT
书
1. kìm thợ rèn。冶铸用的钳。
2. kiếm; thanh kiếm。剑。
3. chuôi kiếm。剑柄。
[jiá]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁP, KIỆT
书
1. kìm thợ rèn。冶铸用的钳。
2. kiếm; thanh kiếm。剑。
3. chuôi kiếm。剑柄。
Chữ gần giống với 铗:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铗
鋏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铗
| kiệp | 铗: | kiệp (cán kiếm) |

Tìm hình ảnh cho: 铗 Tìm thêm nội dung cho: 铗
