Từ: 山墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānqiáng] đầu hồi; đầu chái nhà。人字形屋顶的房屋两侧的墙壁。也叫房山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất
山墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山墙 Tìm thêm nội dung cho: 山墙