Cao su chống va đập cửa

Từ: 山奈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山奈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山奈 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānnài] xi-a-nít (hợp chất hữu cơ, rất độc, dùng trong mạ điện, tôi thép, cũng dùng làm thuốc trừ sâu)。无机化合物,成分是氰化钠,无色结晶,有剧毒,用于电镀、淬火等方面,也用于农药。也作山萘。(英cyanide,氰化物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại:nhại lại
nài:nài xin
nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy:xeo nạy
nải:nải chuối
山奈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山奈 Tìm thêm nội dung cho: 山奈