Từ: 禁夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm dạ
Không cho đi lại ban đêm.
◇Lưu Thần Ông 翁:
Thùy tri đạo, đoạn yên cấm dạ, mãn thành tự sầu phong vũ
道, 夜, 滿雨 (Vĩnh ngộ lạc 樂, Bích nguyệt sơ tình từ 詞).

Nghĩa của 禁夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnyè] cấm đi lại ban đêm。禁止夜行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
禁夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁夜 Tìm thêm nội dung cho: 禁夜