Từ: 岗哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岗哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngshào] 1. trạm gác; vọng gác。站岗放哨的处所。
2. người đứng gác; người canh gác。站岗放哨的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo
岗哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岗哨 Tìm thêm nội dung cho: 岗哨