Từ: 嶙峋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶙峋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嶙峋 trong tiếng Trung hiện đại:

[línxún] 1. đá lởm chởm。形容山石等突兀、重叠。
嶙峋的山峦。
dãy núi lởm chởm.
2. gầy trơ xương。形容人消瘦露骨。
瘦骨嶙峋。
gầy trơ xương.
3. khí thế; khí phách; cương trực。形容人刚正有骨气。
气节嶙峋。
khí tiết cương trực.
傲骨嶙峋。
ngông nghênh ngang ngược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶙

lân:lân tuân (núi lởm chởm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峋

tuân:tuân (tua tủa)
嶙峋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嶙峋 Tìm thêm nội dung cho: 嶙峋