Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 嶙峋 trong tiếng Trung hiện đại:
[línxún] 1. đá lởm chởm。形容山石等突兀、重叠。
嶙峋的山峦。
dãy núi lởm chởm.
2. gầy trơ xương。形容人消瘦露骨。
瘦骨嶙峋。
gầy trơ xương.
3. khí thế; khí phách; cương trực。形容人刚正有骨气。
气节嶙峋。
khí tiết cương trực.
傲骨嶙峋。
ngông nghênh ngang ngược.
嶙峋的山峦。
dãy núi lởm chởm.
2. gầy trơ xương。形容人消瘦露骨。
瘦骨嶙峋。
gầy trơ xương.
3. khí thế; khí phách; cương trực。形容人刚正有骨气。
气节嶙峋。
khí tiết cương trực.
傲骨嶙峋。
ngông nghênh ngang ngược.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶙
| lân | 嶙: | lân tuân (núi lởm chởm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峋
| tuân | 峋: | tuân (tua tủa) |

Tìm hình ảnh cho: 嶙峋 Tìm thêm nội dung cho: 嶙峋
