Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工农联盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工农联盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工农联盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngnóngliánméng] liên minh công nông。工人阶级和劳动农民在工人阶级政党领导下的革命联合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
工农联盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工农联盟 Tìm thêm nội dung cho: 工农联盟