Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 海外 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎiwài] hải ngoại; ngoài nước; ở nước ngoài。国外。
销行海外
hàng hoá tiêu thụ ở nước ngoài
海外奇闻。
tin lạ ở nước ngoài
海外爱国同胞。
đồng bào yêu nước ở nước ngoài.
销行海外
hàng hoá tiêu thụ ở nước ngoài
海外奇闻。
tin lạ ở nước ngoài
海外爱国同胞。
đồng bào yêu nước ở nước ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 海外 Tìm thêm nội dung cho: 海外
