Cao su chống va đập cửa

Từ: 海外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海外 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiwài] hải ngoại; ngoài nước; ở nước ngoài。国外。
销行海外
hàng hoá tiêu thụ ở nước ngoài
海外奇闻。
tin lạ ở nước ngoài
海外爱国同胞。
đồng bào yêu nước ở nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
海外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海外 Tìm thêm nội dung cho: 海外