Từ: 十恶不赦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十恶不赦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十恶不赦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíèbùshè] Hán Việt: THẬP ÁC BẤT XÁ
tội ác tày trời。形容罪大恶极,不可饶恕(十恶:旧指不可赦免的十种重大罪名,即:谋反、谋大逆、谋叛、恶逆、不道、大不敬、不孝、不睦、不义、内乱等,现在借指重大的罪行)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦

tha:tha thứ, tha bổng
xoà: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá tội, đặc xá
十恶不赦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十恶不赦 Tìm thêm nội dung cho: 十恶不赦