Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 十恶不赦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十恶不赦:
Nghĩa của 十恶不赦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíèbùshè] Hán Việt: THẬP ÁC BẤT XÁ
tội ác tày trời。形容罪大恶极,不可饶恕(十恶:旧指不可赦免的十种重大罪名,即:谋反、谋大逆、谋叛、恶逆、不道、大不敬、不孝、不睦、不义、内乱等,现在借指重大的罪行)。
tội ác tày trời。形容罪大恶极,不可饶恕(十恶:旧指不可赦免的十种重大罪名,即:谋反、谋大逆、谋叛、恶逆、不道、大不敬、不孝、不睦、不义、内乱等,现在借指重大的罪行)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦
| tha | 赦: | tha thứ, tha bổng |
| xoà | 赦: | |
| xoá | 赦: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 赦: | xá tội, đặc xá |

Tìm hình ảnh cho: 十恶不赦 Tìm thêm nội dung cho: 十恶不赦
