Từ: 游民无产者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游民无产者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游民无产者 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóumínwúchǎnzhě] vô sản lưu manh。见〖流氓无产者〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
游民无产者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游民无产者 Tìm thêm nội dung cho: 游民无产者