Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tham tán
Dự phần vào việc bàn kế hoạch quân sự.Tên chức quan thời nhà
Thanh
清 Trung Quốc: như
tham tán đại thần
參贊大臣,
tham tán biện lí ngoại giao
參贊辦理外交.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賛
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tởn | 賛: |

Tìm hình ảnh cho: 參賛 Tìm thêm nội dung cho: 參賛
