Từ: 左丘明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左丘明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 左 • 丘 • 明

Nghĩa của 左丘明 trong tiếng Trung hiện đại:

[ZuǒQiūmíng] Tả Khâu Minh (sử gia nước Lỗ, thời Xuân Thu)。中国春秋末期鲁国史学家。与孔子同时代或在其前。相传著有《左传》,又传《国语》亦出其手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

tá左:một tá
tả左:bên tả, tả ngạn
tở左: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘

kheo丘:khẳng kheo
khâu丘:khâu vá
khưu丘:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
左丘明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左丘明 Tìm thêm nội dung cho: 左丘明