Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左丘明 trong tiếng Trung hiện đại:
[ZuǒQiūmíng] Tả Khâu Minh (sử gia nước Lỗ, thời Xuân Thu)。中国春秋末期鲁国史学家。与孔子同时代或在其前。相传著有《左传》,又传《国语》亦出其手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘
| kheo | 丘: | khẳng kheo |
| khâu | 丘: | khâu vá |
| khưu | 丘: | khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 左丘明 Tìm thêm nội dung cho: 左丘明
