Từ: 左丞相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左丞相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 左 • 丞 • 相

Nghĩa của 左丞相 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒchéngxiàng] tả thừa tướng。官名。丞相分左右始于春秋齐景公。汉文帝以后仅置丞相一人,北齐、北周复设左右丞相。唐以后改称左右仆射为左右丞相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

tá左:một tá
tả左:bên tả, tả ngạn
tở左: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丞

chẳng丞:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
thừa丞:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
左丞相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左丞相 Tìm thêm nội dung cho: 左丞相