Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左丞相 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒchéngxiàng] tả thừa tướng。官名。丞相分左右始于春秋齐景公。汉文帝以后仅置丞相一人,北齐、北周复设左右丞相。唐以后改称左右仆射为左右丞相。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丞
| chẳng | 丞: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 左丞相 Tìm thêm nội dung cho: 左丞相
