Từ: 左右为难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左右为难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左右为难 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒyòuwéinán] thế khó xử。左右都受限制,处处不得其便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
左右为难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左右为难 Tìm thêm nội dung cho: 左右为难