Từ: 飘泊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘泊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘泊 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāobó] phiêu bạt; trôi nổi。比喻职业生活不固定,东奔西走。见〖漂泊〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

bạc:bội bạc; bạc phếch
飘泊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘泊 Tìm thêm nội dung cho: 飘泊