Từ: 巨细 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨细:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨细 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùxì] việc to việc nhỏ。大的和小的(事情)。
事无巨细。
việc không kể to nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị
巨细 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨细 Tìm thêm nội dung cho: 巨细