Từ: 布囊其口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布囊其口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 布 • 囊 • 其 • 口

Nghĩa của 布囊其口 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùnángqíkǒu] lấy khăn bịt miệng; nhét khăn vô miệng。用布蒙住他的口。囊:口袋。这里用作动词;堵住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang囊:cẩm nang
nán囊: 
nẵng囊:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
布囊其口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布囊其口 Tìm thêm nội dung cho: 布囊其口