Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 师出无名 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师出无名:
Nghĩa của 师出无名 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīchūwúmíng] Hán Việt: SƠ XUẤT VÔ DANH
vô cớ xuất binh。没有理由而出兵打仗。
vô cớ xuất binh。没有理由而出兵打仗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 师出无名 Tìm thêm nội dung cho: 师出无名
