Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 希罕 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī·han] 1. hiếm lạ。希奇。
骆驼在南方是希罕东西。
ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm.
2. yêu thích; ham thích; thèm muốn (vì hiếm lạ)。认为希奇而喜爱。
谁希罕你那玩意儿,我们有的是。
ai thích gì cái của khỉ ấy của anh, chúng tôi có khối.
3. lạ kỳ; của quý hiếm。(希罕儿)稀罕的事物。
看希罕儿
xem của quý hiếm
骆驼在南方是希罕东西。
ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm.
2. yêu thích; ham thích; thèm muốn (vì hiếm lạ)。认为希奇而喜爱。
谁希罕你那玩意儿,我们有的是。
ai thích gì cái của khỉ ấy của anh, chúng tôi có khối.
3. lạ kỳ; của quý hiếm。(希罕儿)稀罕的事物。
看希罕儿
xem của quý hiếm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 希
| he | 希: | hăm he |
| hi | 希: | hi vọng |
| hy | 希: | hy vọng |
| hây | 希: | hây hây đỏ; hây hẩy |
| hê | 希: | hả hê |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕
| hãn | 罕: | hãn hữu |
| hắn | 罕: | hắn ta |
| hẳn | 罕: | bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi |

Tìm hình ảnh cho: 希罕 Tìm thêm nội dung cho: 希罕
