Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 希腊字母 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希腊字母:
Nghĩa của 希腊字母 trong tiếng Trung hiện đại:
[Xīlàzìmǔ] chữ cái Hy Lạp。 希腊文的字母。数学、物理、天文等学科常用做符号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 希
| he | 希: | hăm he |
| hi | 希: | hi vọng |
| hy | 希: | hy vọng |
| hây | 希: | hây hây đỏ; hây hẩy |
| hê | 希: | hả hê |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊
| chạp | 腊: | tháng chạp |
| lạp | 腊: | lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 希腊字母 Tìm thêm nội dung cho: 希腊字母
