Từ: 希腊字母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希腊字母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 希腊字母 trong tiếng Trung hiện đại:

[Xīlàzìmǔ] chữ cái Hy Lạp。 希腊文的字母。数学、物理、天文等学科常用做符号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

he:hăm he
hi:hi vọng
hy:hy vọng
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
:hả hê
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊

chạp:tháng chạp
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
tích:tích (thịt phơi khô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
希腊字母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 希腊字母 Tìm thêm nội dung cho: 希腊字母